• Đặc điểm tự nhiên
  • Lịch sử hình thành
  • Địa giới, bản đồ HC
  • Quy hoạch, phát triển
  • Du lịch, thắng cảnh
  • Thường trực
  • Ban thường vụ
  • Ban Chấp Hành
  • Văn phòng Huyện ủy
  • Ban Tổ Chức
  • Ban Dân Vận
  • Ban Tuyên Giáo
  • Uỷ ban Kiểm Tra
  • Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị
  • Thường trực
  • Đại biểu HĐND
  • Ban Pháp chế
  • Ban Kinh tế - Xã hội
  • Chức năng, nhiệm vụ
  • Lãnh đạo UBND
  • Phòng ban
  • Xã, thị trấn
  • Cơ quan ngành dọc
  • Đơn vị sự nghiệp
  • Ủy ban MT - TQ
  • Liên đoàn lao động
  • Hội cựu chiến binh
  • Đoàn thanh niên
  • Hội liên hiệp phụ nữ
  • Hội nông dân
  •  

    Nhận xét về trang thông tin?
     

    mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
    mod_vvisit_counterHôm nay455
    mod_vvisit_counterHôm qua1217
    mod_vvisit_counterTuần này3418
    mod_vvisit_counterTháng này23009
    mod_vvisit_counterToàn bộ544324
    Quyết định Số 491/QĐ-TTg Về việc ban hành bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới PDF. In Email

    THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ                                                                CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

         Số 491/QĐ-TTg                                                                                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                                                                                              Hà Nội, ngày 16 háng 4 năm 2009

     

    QUYẾT ĐỊNH 

    Về việc ban hành bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới.

     

    THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

     
    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

    Căn cứ Nghị quyết số 24/2008/NQ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 7 của Ban Chấp hành Trung ương Khoá X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn;

    Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Ban hành kèm theo Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới.

    Bộ tiêu chí là căn cứ để xây dựng nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới; chỉ đạo thí điểm xây dựng mô hình nông thôn mới trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá; kiểm tra, đánh giá công nhận xã, huyện, tỉnh đạt nông thôn mới.

    Bộ tiêu chí sẽ được điều chỉnh phù hợp với điều kiện kinh tế, xã hội của đất nước và từng thời kỳ.

    Điều 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này.

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định việc xét công nhận và công bố địa phương (xã, huyện, tỉnh) đạt tiêu chuẩn "nông thôn mới".

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./

     Nơi nhận:                                                                        

    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;

    - VP BCĐTW về phòng, chống tham nhũng;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Toà án nhân dân tối cao;

    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

    - UB Giám sát tài chính QG;

    - Kiểm toán Nhà nước;

    - Ngân hàng Chính sách Xã hội;

    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

    - Uỷ ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

    - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT,

      các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

    - Lưu:  Văn thư, KTN ( 5b)

     

    KT. THỦ TƯỚNG

    PHÓ THỦ TƯỚNG

     

     

     

    (đã ký)

    Nguyễn Sinh Hùng

     

     

    BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ NÔNG THÔN MỚI

      (Ban hành kèm theo Quyết định số  491/QĐ-TTg ngày 16 thángnăm 2009 của Thủ tướng Chính phủ)

    A. XÃ NÔNG THÔN MỚI

    I. QUY HOẠCH

     

    TT

     

    Tên tiêu chí

     

    Nội dung tiêu chí

     

    Chỉ tiêu chung

    Chỉ tiêu  theo vùng

    TDMN phía Bắc

     

    Đồng bằng sông Hồng

     

     Bắc Trung bộ

    Duyên hải nam TB

     

    Tây Nguyên

     Đông

    nam bộ

     ĐB Sông Cửu Long

    1

    Quy hoạch và phát triển theo quy hoạch

    1.1. Quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hoá, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ

    1.2. Quy hoạch phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội - môi trường theo chuẩn mới

    1.3. Quy hoạch phát triển các khu dân cư mới và chỉnh trang các khu dân cư  hiện có theo hướng văn minh, bảo tồn được bản sắc  văn hoá tốt đẹp

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

      II. HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI 

     TT

     Tên tiêu chí

     Nội dung tiêu chí

     Chỉ tiêu chung

    Chỉ tiêu  theo vùng

     TDMN phía Bắc

    Đồng bằng sông Hồng

    Bắc

    Trung bộ

     Duyên hải nam TB

    Tây Nguyên

     Đông

    Nam bộ

    ĐB Sông Cửu Long

     

    2

    Giao thông


    2.1. Tỷ lệ km đường trục xã, liên xã được nhựa hoá hoặc bê tông hoá đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

    100%

    100%

    100%

    100%

    100%

    100%

    100%

    100%

    2.2. Tỷ lệ km đường trục thôn, xóm được cứng hoá đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

    70%

    50%

    100%

    70%

    70%

    70%

    100%

    50%

    2.3. Tỷ lệ km đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa.

    100%

    100%

    (50% 

    cứng hóa)

    100%

    cứng hóa

    100%

    (70%

    cứng hóa)

    100%

    (70%

    cứng hóa)

    100%

    (50%

    cứng hóa)

    100%

    cứng hóa

    100%

    (30% cứng hóa)

    2.4. Tỷ lệ km đường trục chính nội đồng được cứng hóa, xe cơ giới đi lại thuận tiện

    65%

    50%

    100%

    70%

    70%

    70%

    100%

    50%

    3

    Thủy lợi

     

     

    3.1.  Hệ thống thủy lợi cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    3.2. Tỷ lệ km kênh mương do xã quản lý được kiên cố hóa

    65%

    50%

    85%

    85%

    70%

    45%

    85%

    45%

     

    4  

     

    Điện

     

     

     

     

    4.1. Hệ thống điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn.

    98%

     

    95%

     

     

    99%

     

     

    98%

     

     

    98%

     

     

    98%

     

     

    99%

     

     

    98%

     

     

    5

    Trường học

    Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS có cơ sở vật chất  đạt chuẩn quốc gia

    80%

    70%

    100%

    80%

    80%

    70%

    100%

    70%

    6

    Cơ sở vật chất văn hoá

    6.2. Nhà văn hóa và khu thể thao xã đạt chuẩn của Bộ VH-TT-DL

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    6.3. Tỷ lệ thôn có nhà văn hóa và khu thể thao thôn đạt quy định của Bộ VH-TT-DL

    100%

    100%

    100%

    100%

    100%

    100%

    100%

    100%

    7

    Chợ nông thôn

    Chợ đạt chuẩn của Bộ Xây dựng

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    8

    Bưu điện

    8.1. Có điểm phục vụ bưu chính viễn thông

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    8.2. Có Internet đến thôn

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    9

    Nhà ở dân cư

    9.1. Nhà tạm, dột nát

    Không

    Không

    Không

    Không

    Không

    Không

    Không

    Không

    9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn Bộ Xây dựng

    80%

    75%

    90%

    80%

    80%

    75%

    90%

    70%

      III. KINH TẾ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT

    TT

     Tên tiêu chí

     Nội dung tiêu chí

     

    Chỉ tiêu chung

     

    Chia theo vùng

    TDMN phía Bắc

     

    Đồng bằng sông Hồng

     

      Bắc Trung bộ

    Duyên hải nam TB

    Tây Nguyên

    Đông

    Nam bộ

    ĐB sông Cửu Long 

    10

    Thu nhập

    Thu nhập bình quân đầu người/năm so với mức bình quân chung của tỉnh

    1,4 lần

    1,2 lần

    1,5 lần

    1,4 lần

    1,4 lần

    1,3 lần

    1,5 lần

    1,3 lần

    11

    Hộ nghèo

    Tỷ lệ hộ nghèo

    <6%

    10%

    3%

    5%

    5%

    7%

    3%

    7%

    12

    Cơ cấu

    lao động

    Tỷ lệ lao động trong độ tuổi làm việc trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp

    <30%

    45%

    25%

    35%

    35%

    40%

    20%

    35%

    13

    Hình thức

    tổ chức sản xuất

     

     

     

    Có tổ hợp tác hoặc hợp tác xã hoạt động có hiệu quả 

     

     

     

    IV. VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG                                                                           

    TT

    Tên tiêu chí

     

     Nội dung tiêu chí

     Chỉ tiêu chung

    Chia theo vùng

    TDMN phía Bắc

     Đồng bằng sông Hồng

     Bắc

    Trung bộ

    Duyên hải nam TB

    Tây Nguyên

     

    Đông

    Nam bộ

     ĐB sông Cửu Long

    14

     

     

    Giáo dục

    14.1. Phổ cập giáo dục  trung học

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, học nghề)

    85%

    70%

    90%

    85%

    85%

    70%

    90%

    80%

    14.3. Tỷ lệ lao động  qua đào tạo

    >35%

    >20%

    >40%

    >35%

    >35%

    >20%

    >40%

    >20%

    15

    Y tế

    15.1. Tỷ lệ người dân tham gia các hình thức bảo hiểm y tế

    30%

     

    20%

     

    40%

    30%

    30%

    20%

    40%

    20%

    15.2. Y tế xã đạt chuẩn quốc gia

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    16

    Văn hóa

    Xã có từ 70% số thôn, bản trở lên đạt tiêu chuẩn làng văn hoá theo quy định của Bộ VH-TT-DL

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    17

     

     

     

    Môi trường

    17.1.  Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch hợp vệ sinh theo quy chuẩn Quốc gia

    85%

    70%

    90%

    85%

    85%

    85%

    90%

    75%

    17.2. Các cơ sở SX-KD đạt tiêu chuẩn về môi trường

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    17.3. Không có các hoạt động gây suy giảm môi trường và có các hoạt động phát triển môi trường xanh, sạch, đẹp

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    17.4. Nghĩa trang được xây dựng theo quy hoạch

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    17.5. Chất thải, nước thải được thu gom và xử lý theo quy định

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    V. HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ

    TT

     Tên tiêu chí

      Nội dung tiêu chí

     

     Chỉ tiêu chung

     Chia theo vùng

    TDMN phía Bắc

     

    Đồng bằng sông Hồng

     

    Bắc
    Trung bộ

     

      Duyên hải nam TB

     

      Tây Nguyên

     

    Đông

    nam bộ

    ĐB Sông Cửu Long

    18

    Hệ thống tổ chức chính trị xã hội vững mạnh

    18.1. Cán bộ xã đạt chuẩn

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định.

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn “trong sạch, vững mạnh”

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    18.4. Các tổ chức đoàn thể chính trị của xã  đều đạt danh hiệu tiên tiến trở lên

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    19

    An ninh, trật tự xã hội

    An ninh, trật tự xã hội được giữ vững

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    Đạt

    B. HUYỆN NÔNG THÔN MỚI: có 75% số xã trong huyện đạt nông thôn mới

    C. TỈNH NÔNG THÔN MỚI:  có 80% số huyện trong tỉnh đạt nông thôn mới

     

     

     


    TIN MỚI HƠN:
    TIN KHÁC:

     

    Obtener Plugin Flash para visualizar este reproductor

    - Lịch Công tác tháng 10/2014